Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mẹ ghẻ tàn nhẫndanh từA person or thing likened to a stereotypical stepmother, having cold, cruel, or ungenerous qualities.
- Động vật nuôi con nuôidanh từAn animal, typically a bird, who raises the offspring of another animal.
- Đồng mẹ, mẹ không sinhdanh từSynonym of co-mother (“the non-birth mother of a child in a lesbian couple”).
- Dạng rút gọn của stepmother's blessingdanh từClipping of stepmother's blessing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stepmotherDạng gốc (base form)
- stepmothersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a stepmother | Có mẹ kế | |
| wicked stepmother | Mẹ ghẻ độc ác | |
| ex-stepmotherdanh từ | danh từ | Vợ trước của cha trong suốt cuộc đời của một người, không phải là mẹ của một người, thường là sau khi người mẹ ly hôn hoặc qua đời |
| stepmother-in-lawdanh từ | danh từ | Mẹ kế của vợ/chồng của một người |
| stepmother's blessingdanh từ | danh từ | Một màu trắng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hoa păng-xê
- A viola, especially Viola tricolor, heartsease.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stepmotherNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , love-in-idelness.Cây thứ hai mọc lên khoảng mười ngày sau ở vùng khuất gió của biển báo luồng, và nó được gọi là stepmother, hay love-in-idleness.
- .Cô ấy là mẹ kế của tôi.
- .Cô ấy là mẹ kế tôi.