stepfather
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bố dượngdanh từThe husband of one's biological mother after her initial marriage to or relationship with one's biological father.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stepfatherDạng gốc (base form)
- stepfathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-stepfatherdanh từ | danh từ | Chồng trước của mẹ trong suốt cuộc đời của một người, không phải là cha của một người, thường là sau khi người cha ly hôn hoặc qua đời |
| stepfather-in-lawdanh từ | danh từ | Cha dượng của vợ/chồng của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bố dượng
- The husband of one's parent distinct from one's biological father or person with a similar relationship.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fatherdễ nhầmbố dượng (chồng sau của mẹ), không cùng huyết thống
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bố dượng
Họ từ (word family)
cùng gốc stepfatherNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ( ) 1665 […]
- .
- .