Dịch

co-father

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở một cặp vợ chồng đồng tính nam, người cha phi sinh học (bạn đời của cha ruột) của một đứa trẻdanh từIn a male homosexual couple, the nonbiological father (partner of the biological father) of a child.
  2. Đồng sáng tạođộng từTo co-create

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. co-fatherNguyên thể (infinitive)
  2. co-fathersSố nhiều (plural)
  3. co-fatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. co-fatheringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

co-father-in-lawdanh từCha của con trai hoặc con dâu; nghĩa là bố chồng của con mình, hoặc bố của một người phối ngẫu trong mối quan hệ với cha của người phối ngẫu kia; một trong hai người đàn ông trở lên có con cái kết hôn với nhau, chẳng hạn như cha của cô dâu đối với cha của chú rể

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có mối quan hệ cha đỡ đầu với cha mẹ đỡ đầu khác và cha mẹ hợp pháp của đứa trẻ
  1. A person in the relationship of a godfather to the other god-parents, and the legal parents, of a child.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

co-father

  1. dịch sát từ tiếng Latinhcompater

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • , , , — . .

AI