co-father
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở một cặp vợ chồng đồng tính nam, người cha phi sinh học (bạn đời của cha ruột) của một đứa trẻdanh từIn a male homosexual couple, the nonbiological father (partner of the biological father) of a child.
- Đồng sáng tạođộng từTo co-create
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- co-fatherNguyên thể (infinitive)
- co-fathersSố nhiều (plural)
- co-fatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- co-fatheringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-father-in-lawdanh từ | danh từ | Cha của con trai hoặc con dâu; nghĩa là bố chồng của con mình, hoặc bố của một người phối ngẫu trong mối quan hệ với cha của người phối ngẫu kia; một trong hai người đàn ông trở lên có con cái kết hôn với nhau, chẳng hạn như cha của cô dâu đối với cha của chú rể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có mối quan hệ cha đỡ đầu với cha mẹ đỡ đầu khác và cha mẹ hợp pháp của đứa trẻ
- A person in the relationship of a godfather to the other god-parents, and the legal parents, of a child.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , , .
- , , , — . .