Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
compadre
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bạn hoặc người đồng hành
danh từ
A friend or companion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
compadre
Dạng gốc
(base form)
compadre
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Tây Ban Nha
compadre
“joint father, godfather, friend”
Cùng gốc
(doublet)
compeer
compere
goombah
Ví dụ
He
looks
like
a
solid
guy
.
Hiro
leans
into
him
.
"
Compadre
,
who
is
the
guy
with
the
antenna
?
A
friend
of
yours
?
"
Whenever
he
had
a
compadre
or
a
friend
,
it
was
his
bounden
duty
to
do
him
some
service
.
AI
1
Người bạn hoặc người đồng hành
1
Người bạn hoặc người đồng hành
1
Người bạn hoặc người đồng hành