Dịch

goombah

danh từ (noun)
UK/ɡuːmˈbɑː/US/ˈɡumbɑ/

Nghĩa chính

  1. Người gốc Ý (thường ám chỉ người đó có liên quan đến tội phạm có tổ chức ở Ý)danh từA person of Italian descent (often implies the person is connected to Italian organized crime)
  2. Người bạn đồng hành, bạn thân, bạn thân hoặc cộng sự, đặc biệt là ở những người đàn ông Mỹ gốc Ý. Đôi khi nó có hàm ý về một người bạn lớn tuổi đóng vai trò là người bảo trợ, người bảo vệ hoặc cố vấndanh từA companion, pal, close friend, or associate, especially among Italian-American men. It sometimes has the connotation of an older friend who acts as a patron, protector or adviser.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goombahDạng gốc (base form)
  2. goombahsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Neapolitancumpà
  2. từ Siciliancumpari“buddy, pal”
  3. từ tiếng Latinhcompater

Cùng gốc (doublet)compadrecompeercompere

AI