Dịch

stepchild

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con của người phối ngẫu từ mối quan hệ trướcdanh từThe child of one's spouse from a previous relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stepchildDạng gốc (base form)
  2. stepchildren (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

red-headed stepchilddanh từNgười hoặc vật bị ghét và bị ngược đãi một cách bất công

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đứa trẻ đau khổ
  1. Đứa trẻ đau khổ; người đã mất cha hoặc mẹA bereaved child; one who has lost father or mother.

Ví dụ

  • isn’t , 16 70 . […] ,
  • , “ ,” , — — , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

step-child

  1. từ tiếng Anh trung đạistepchild
  2. từ tiếng Anh cổstēopċild“stepchild”

AI