stepchild
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con của người phối ngẫu từ mối quan hệ trướcdanh từThe child of one's spouse from a previous relationship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stepchildDạng gốc (base form)
- stepchildren (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red-headed stepchilddanh từ | danh từ | Người hoặc vật bị ghét và bị ngược đãi một cách bất công |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đứa trẻ đau khổ
- Đứa trẻ đau khổ; người đã mất cha hoặc mẹA bereaved child; one who has lost father or mother.
Ví dụ
- isn’t , 16 70 . […] ,
- , “ ,” , — — , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa