Nghĩa chính
- Đối đầu, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To challenge, confront or fight (with someone).
- Đối mặt, đáp trảđộng từngoại động từ (transitive)To meet a challenge or confront (someone).
- Bắt tay, khởi động nhanhđộng từTo begin (a project or plan) quickly or urgently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- step toNguyên thể (infinitive)
- steps toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stepped toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stepping toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step toward | Bước tiến tới | |
| step toward someone | Bước về phía ai đó | |
| step towards something | Bước tiến tới điều gì |
Ví dụ
- , .
- , .
- , .