Dịch

in size

US/ɪn ˈsaɪz/

Nghĩa chính

  1. Về mặt kích thước

Cụm từ (phrase)

double in sizeLớn lên gấp đôi
explode in sizePhình to nhanh chóng
decrease in sizeGiảm kích thước
contract in sizeCo lại về kích thước

Ví dụ

  • .Hai ngôi nhà này rất giống nhau về mặt kích thước.

AI