Dịch

Mark

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/mɑː(ɹ)k/US/mɑɹk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Latin.
  2. Họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Thánh Mác-côdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mark the Evangelist, also called John Mark, the first patriarch of Alexandria, credited with the authorship of the Gospel of Mark.
  4. Tên viết tắt của Markariandanh từAbbreviation of Markarian.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiMark
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*Māwortis

Ví dụ

  • .Cặp đôi đặt tên cho đứa con đầu tiên là Mark.
  • ?Câu nói yêu thích của bạn về Mark Twain là gì?
  • ? .Mark đâu? Anh ấy đang tắm.

AI