Nghĩa chính
- Tên nam Mátthêudanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.
- Họ người Matthewdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thánh Mát-thêu, Thánh Sử Mát-thêudanh từ riêngMatthew the Evangelist, one of the twelve Apostles. A publican or tax-collector at Capernaum and credited with the authorship of the Gospel of Matthew.
- Phúc Âm Mát-thêu, Phúc Âm theo Thánh Mát-thêudanh từ riêngThe Gospel of St. Matthew, the first book of the New Testament of the Bible. Traditionally the first of the four gospels, a book attributed to Matthew the Evangelist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MatthewDạng gốc (base form)
- MatthewsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Matthew effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiện tượng người giàu càng giàu hơn và người nghèo càng nghèo hơn, về mặt của cải theo nghĩa đen hoặc về danh tiếng, địa vị, v.v |
| Matthew principledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Matthew effect |
| Matthew's pilldanh từ | danh từ | Loại thuốc tẩy được làm từ rễ cây hellebore đen và các thành phần khác |
| St. Matthewsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Jefferson, Kentucky, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- - - - , . , , , Cromwell's , ."
- , , , : , . , .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc MatthewNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha