Dịch

Marcia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng cho nữ từ tiếng Latindanh từ riêngA female given name from Latin.

Cụm từ (phrase)

alla marciadanh từ, trạng từ, tính từDấu nhịp độ hướng dẫn rằng một đoạn sẽ được chơi theo kiểu hành khúc, thường có nhịp 2/4 hoặc 4/4 với trọng âm ở nhịp trầm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhMarcia

Ví dụ

  • , .

AI