Dịch

alla marcia

danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dấu nhịp độ hướng dẫn rằng một đoạn sẽ được chơi theo kiểu hành khúc, thường có nhịp 2/4 hoặc 4/4 với trọng âm ở nhịp trầmdanh từkhông đếm được (uncountable)A tempo mark directing that a passage is to be played in the style of a march, usually with a 2/4 or 4/4 beat with an accent on the downbeat
  2. Đoạn văn có dấu hiệu nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A passage having this mark
  3. Chơi theo phong cách diễu hànhtrạng từplayed in the style of a march
  4. Mô tả một đoạn văn có dấu nàytính từdescribing a passage having this mark

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýalla marcia

AI