Dịch

marcel

C2danh từ (noun)động từ (verb)
/mɑː(ɹ)ˈsɛl/

Nghĩa chính

  1. Kiểu tóc uốn lượn sóng marceldanh từA hairstyle characterized by deep waves made by a curling iron.
  2. Lọn tóc gợn sóng marceldanh từA marcel wave.
  3. Uốn lượn sóng marcelđộng từngoại động từ (transitive)To wave (hair) by the marcel method.
  4. Uốn lượn sóngđộng từngoại động từ (transitive)To wave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marcelNguyên thể (infinitive)
  2. marcelsSố nhiều (plural)
  3. marcelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marcellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

marcel wavedanh từLọn tóc gợn sóng marcel

Ví dụ

  • .Như những người phụ nữ ngồi suốt hai giờ dưới kẹp uốn marcel để rồi hai ngày sau lại băn khoăn bao lâu nữa họ sẽ cần một buổi hẹn khác.
  • , 30 000 .Mặc dù Marcel làm việc chăm chỉ, anh ấy chỉ kiếm được 30.000 đô la Canada mỗi năm.
  • .Marcel Kittel đã chiến thắng chặng đầu tiên của giải Tour de France.

AI