Dịch

mark down

động từ (verb)
US/ˌmɑɹk ˈdæʊn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm giá củađộng từngoại động từ (transitive)To reduce the price of.
  2. Viết một bản ghi nhớ vềđộng từngoại động từ (transitive)To write a memorandum about.
  3. Trừ điểm hoặc điểm từ một lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To subtract marks or points from, for an error.
  4. Viết rađộng từngoại động từ (transitive)To write down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mark downNguyên thể (infinitive)
  2. marks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. marked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marking downPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mark down asđộng từĐi đến một kết luận về ai đó hoặc một cái gì đó; ghi lại kết luận của một người về một ai đó hoặc một cái gì đó

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rút ra kết luận về điều gì đó
  1. ngoại động từ (transitive)Rút ra kết luận về điều gì đó; xem xét một cái gì đó là một cách nhất định (Thường được sử dụng với as.)To draw a conclusion about something; to consider something to be a certain way. (Typically used with as.)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • / , / / .
  • .

AI