Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm giá củađộng từngoại động từ (transitive)To reduce the price of.
- Viết một bản ghi nhớ vềđộng từngoại động từ (transitive)To write a memorandum about.
- Trừ điểm hoặc điểm từ một lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To subtract marks or points from, for an error.
- Viết rađộng từngoại động từ (transitive)To write down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mark downNguyên thể (infinitive)
- marks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- marked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marking downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mark down asđộng từ | động từ | Đi đến một kết luận về ai đó hoặc một cái gì đó; ghi lại kết luận của một người về một ai đó hoặc một cái gì đó |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rút ra kết luận về điều gì đó
- ngoại động từ (transitive)Rút ra kết luận về điều gì đó; xem xét một cái gì đó là một cách nhất định (Thường được sử dụng với as.)To draw a conclusion about something; to consider something to be a certain way. (Typically used with as.)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- / , / / .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- discountđồng nghĩaHạ giá sản phẩm đặc biệt là trong cửa hàng bán lẻ.