Dịch

marker

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɑɹkɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Bút lông, bút dạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A felt-tipped pen, a marker pen.
  2. Người ghi điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scorekeeper, especially one who tallies billiard scores.
  3. Súng bắn sơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device that fires a paintball.
  4. Viết bằng bút dạ, vẽ bằng bút dạđộng từTo mark or write on (something) using a marker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. markerNguyên thể (infinitive)
  2. markersSố nhiều (plural)
  3. markeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. markeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a marker (of/for sth)dấu hiệu (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

biological markerChỉ số sinh học
call in a markerĐòi nợ ân tình
discourse markerdanh từTừ nối đàm thoại
marker pendanh từĐánh dấu
permanent markerdanh từBút lông dầu không xóa
whiteboard markerBút lông viết bảng trắng
OB markerdanh từSự hạn chế của chính phủ đối với quyền tự do ngôn luận, hạn chế các chủ đề có thể viết về
dry markerdanh từCây bút chì màu dùng làm bút đánh dấu

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Vật đánh dấu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vật đánh dấu, dấu mốcSomeone or something used to mark a position or amount, particularly

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đừng dùng bút dạ lông dầu viết lên bảng trắng.
  • […] [ ] .Thành viên ban điều hành Phillip Carlson cho biết ông coi việc Brading đắc cử là một dấu mốc cho thấy cộng đồng người đồng tính nam và nữ đã tiến xa đến mức nào.
  • : ", ."Trên một trang sách ai đó đã viết bằng bút dạ: Hãy nhớ rằng, bạn là điều tuyệt vời nhất của chính mình.

AI