Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Bút lông, bút dạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A felt-tipped pen, a marker pen.
- Người ghi điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scorekeeper, especially one who tallies billiard scores.
- Súng bắn sơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device that fires a paintball.
- Viết bằng bút dạ, vẽ bằng bút dạđộng từTo mark or write on (something) using a marker
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a marker (of/for sth)dấu hiệu (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biological marker | Chỉ số sinh học | |
| call in a marker | Đòi nợ ân tình | |
| discourse markerdanh từ | danh từ | Từ nối đàm thoại |
| marker pendanh từ | danh từ | Đánh dấu |
| permanent markerdanh từ | danh từ | Bút lông dầu không xóa |
| whiteboard marker | Bút lông viết bảng trắng | |
| OB markerdanh từ | danh từ | Sự hạn chế của chính phủ đối với quyền tự do ngôn luận, hạn chế các chủ đề có thể viết về |
| dry markerdanh từ | danh từ | Cây bút chì màu dùng làm bút đánh dấu |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Vật đánh dấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vật đánh dấu, dấu mốcSomeone or something used to mark a position or amount, particularly
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc markerVí dụ
- .Đừng dùng bút dạ lông dầu viết lên bảng trắng.
- […] [ ] .Thành viên ban điều hành Phillip Carlson cho biết ông coi việc Brading đắc cử là một dấu mốc cho thấy cộng đồng người đồng tính nam và nữ đã tiến xa đến mức nào.
- : ", ."Trên một trang sách ai đó đã viết bằng bút dạ: Hãy nhớ rằng, bạn là điều tuyệt vời nhất của chính mình.