Nghĩa chính
- Điểm tối đathán từExpressing complete satisfaction with someone's efforts.
- Điểm tối đa có thể đạt được trong một kỳ thi hoặc bài kiểm tradanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The maximum marks obtainable in an exam or test.
- Hoàn thành phê duyệt hoặc thỏa thuậndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Complete approval or agreement.
Ví dụ
- .Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
- . .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- markkết hợpđiểm tuyệt đối