Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Giắc âm thanh tạo ra tín hiệu không được khuếch đạidanh từan audio jack that produces an unamplified signal
- Xuất hiện trong một dòngđộng từnội động từ (intransitive)to appear in a lineout
- Tham gia vào một sự kiện thể thaođộng từnội động từ (intransitive)to take part in a sports event
- Tạo ra (thứ gì đó, ví dụ như chỗ đỗ xe, làn đường trên đường) bằng cách đánh dấu các vạch trên đường nhựađộng từngoại động từ (transitive)To create (something, e.g. parking spaces, lanes in a road) by marking lines on asphalt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- line outNguyên thể (infinitive)
- lines outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- line outsSố nhiều (plural)
- lined outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lining outPhân từ I (present participle)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Trồng theo hàng
- ngoại động từ (transitive)To plant in a line.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .