Dịch

lines

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:lineĐường kẻ, đường thẳng, vạch

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đường, đường kẻ, dòng, hàngdanh từA1A long, narrow mark or band.
  2. lời thoại, câu thoạidanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)The words that actors say in a play, movie, or performance.
  3. bài chép phạtdanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)A school punishment requiring a student to write out a sentence repeatedly.

Cụm từ (phrase)

along the lines of somethingTương tự như điều gì
deliver your linesĐọc diễn cảm lời thoại
forget your linesQuên lời thoại
learn your linesHọc thuộc lời thoại
read your linesĐọc lời thoại
rehearse your linesTập dượt lời thoại
between the linescụm giới từBằng hàm ý hoặc cách suy luận; một cách gián tiếp
read between the linesđộng từHiểu ý ngầm, đọc ra ẩn ý

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tuyến phòng thủ
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Tuyến phòng thủ, phòng tuyếnDispositions made to cover extended positions, and presenting a front in but one direction to an enemy.

Ví dụ

  • .Những đứa trẻ thích thú vẽ những đường kẻ bằng bút chì màu lên tường.
  • .Tôi vẫn chưa học thuộc lời thoại của mình.
  • Nếu em không ngoan, thầy sẽ phạt em chép phạt.

AI