Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thích hợp hoặc thích hợp; tuân thủ những kỳ vọng, chuẩn mực, lý tưởng hoặc quy tắctính từSuitable or appropriate; keeping with expectations, norms, ideals, or rules.
- Xếp hàng chờ đến lượttính từIn a queue, waiting one's turn.
- Gồm ba vật thể trở lên, được đặt trên một đường thẳngtính từOf three or more objects, positioned in a straight line.
- Người này nối tiếp người khác; trong một hàng đợitrạng từkhông so sánh (not comparable)One behind another; in a queue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- in lineDạng gốc (base form)
- more in lineSo sánh hơn (comparative)
- most in lineSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giả định một vị trí trong tương lai
- không so sánh (not comparable)Assuming a position in the future.
Ví dụ
- Tom's .Tom xếp hàng ở cửa tiệm.
- : . .
- .