Dịch

in line

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ɪnˈlaɪ̯n/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thích hợp hoặc thích hợp; tuân thủ những kỳ vọng, chuẩn mực, lý tưởng hoặc quy tắctính từSuitable or appropriate; keeping with expectations, norms, ideals, or rules.
  2. Xếp hàng chờ đến lượttính từIn a queue, waiting one's turn.
  3. Gồm ba vật thể trở lên, được đặt trên một đường thẳngtính từOf three or more objects, positioned in a straight line.
  4. Người này nối tiếp người khác; trong một hàng đợitrạng từkhông so sánh (not comparable)One behind another; in a queue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. in lineDạng gốc (base form)
  2. more in lineSo sánh hơn (comparative)
  3. most in lineSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giả định một vị trí trong tương lai
  1. không so sánh (not comparable)Assuming a position in the future.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Tom's .Tom xếp hàng ở cửa tiệm.
  • : . .
  • .

AI