Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fourth in line
US
/ˈ
f
ɔɹ
θ
ɪ
n
ˈ
l
aɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Thứ tư trong hàng
Ví dụ
She
is
fourth
in
line
for
the
throne
.
Cô ấy là người thứ tư trong hàng kế vị ngai vàng.
Xuất hiện ở từ khác
fourth
kết hợp
thứ tư trong hàng
AI
1
Thứ tư trong hàng
1
Thứ tư trong hàng
1
Thứ tư trong hàng