cronología
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kɾonoloˈxia/nguồn
Nghĩa chính
- Niên biểu, niên đại họcdanh từchronology
- Dòng thời gian, tiến trình sự kiệndanh từtimeline
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cronologíaDạng gốc (base form)
- cronologíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cronología de eventos | Chưa có nghĩa | |
| cronología histórica | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Từ 'bitácora' cũng có thể được hiểu là một niên đại các sự kiện đã xảy ra.
- , Hamas 7 2023:
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)