Dịch

blithe

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô tình hoặc thờ ơ; thể hiện sự thiếu quan tâm; thờ ơtính từCasually careless or indifferent; showing a lack of concern; nonchalant.
  2. Vui vẻ, hạnh phúctính từCheerful, happy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blitheDạng gốc (base form)
  2. blitherSo sánh hơn (comparative)
  3. blithestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Công bằng
  1. Công bằng, xinh đẹp, hài hước; duyên dáng, dễ chịu và hấp dẫn một cáchFair, beautiful, comely; gracious, pleasant and attractive in manner.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblithe“glad, happy, joyful; causing joy, joyous; gentle, mild; gracious, merciful; bright, shining; beautiful, fair”
  2. từ tiếng Anh cổblīþe“happy, gentle”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blīþī

Ví dụ

  • ^([]) , , , never-still .
  • , , , .
  • .

AI