Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô tình hoặc thờ ơ; thể hiện sự thiếu quan tâm; thờ ơtính từCasually careless or indifferent; showing a lack of concern; nonchalant.
- Vui vẻ, hạnh phúctính từCheerful, happy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Công bằng
- Công bằng, xinh đẹp, hài hước; duyên dáng, dễ chịu và hấp dẫn một cáchFair, beautiful, comely; gracious, pleasant and attractive in manner.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblithe“glad, happy, joyful; causing joy, joyous; gentle, mild; gracious, merciful; bright, shining; beautiful, fair”
- từ tiếng Anh cổblīþe“happy, gentle”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blīþī
Họ từ (word family)
cùng gốc blitheVí dụ
- ^([]) , , , never-still .
- , , , .
- .