Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thản nhiên, bất cầntrạng từWithout care, concern, or consideration.
- Vui vẻ, vô tưtrạng từIn a joyful, carefree manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blithelyDạng gốc (base form)
- more blithelySo sánh hơn (comparative)
- most blithelySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc blithely1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tử tế
- Tử tế, ôn hòaIn a kind manner.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblythely
- từ tiếng Anh cổblīþelīċe“gladly, blithely”
Ví dụ
- […] , , , we’re , we’re , ; , .[…] và giờ không phải là lúc, như Stephen đã chỉ ra, phải bận tâm đến việc tu chí làm ăn, và loại bỏ các chất phụ gia hóa học cùng các chất gây ô nhiễm khác mà tất cả chúng ta đang thản nhiên hoặc không mấy thản nhiên thưởng thức, thản nhiên vì chúng ta khỏe mạnh, khỏe mạnh nhất có thể; cho đến nay, Ira nói.
- , .Khi bom dội xuống thành phố, người phụ nữ vẫn thản nhiên tiếp tục công việc nhà của mình.