Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
concernancy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự liên quan
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Relevance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
联系
lián xì
Mối liên hệ, sự liên quan
相关
xiāng guān
Liên quan, có liên quan
有关
yǒu guān
Liên quan, dính líu
Tiếng Tây Ban Nha
respecto
Mối liên hệ, sự liên quan, khía cạnh
relación
Mối liên hệ, sự liên quan, mối tương quan
relevancia
Sự liên quan, tính thích đáng, tầm quan trọng
Ví dụ
Hamlet
.
The
concernancy
,
sir
?
Why
do
we
wrap
the
gentleman
in
our
more
rawer
breath
?
Osric
.
Sir
?
Horatio
.
[
aside
to
Hamlet
]
Is’t
not
possible
to
understand
in
another
tongue
?
You
will
do’t
,
sir
,
really
.
Hamlet
.
What
imports
the
nomination
of
this
gentleman
?
At
your
age
‘
death
’
has
no
significance
,
at
mine
it
is
full
of
terror
.
One
knows
not
how
,
or
why
,
or
with
what
concernancy
,
but
suddenly
one
knows
,
and
everything
in
life
takes
on
another
aspect
.
AI
1
Sự liên quan
1
Sự liên quan
1
Sự liên quan