Dịch

correspondence

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự trao đổi thư từ, việc gửi thưdanh từkhông đếm được (uncountable)Reciprocal exchange of civilities, especially conversation between persons by means of letters.
  2. Bài báo, bài phóng sựdanh từkhông đếm được (uncountable)Newspaper or news stories.
  3. Thư từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Postal or other written communications.
  4. Sự tương ứng, sự phù hợpdanh từđếm được (countable)An agreement of situations or objects with an expected outcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correspondenceDạng gốc (base form)
  2. correspondencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • correspondence with sbthư từ với aiJane Austen's correspondence with her sisterthư từ của Jane Austen với em gái cô
  • correspondence (with sb)việc trao đổi thư từ (với ai)I refused to enter into any correspondence with him about it.Tôi từ chối trao đổi thư từ với anh ta về việc đó.
  • in correspondenceđang trao đổi thư từWe have been in correspondence for months.Chúng tôi đã trao đổi thư từ trong nhiều tháng qua.
  • correspondence (between A and B)sự tương ứng (giữa A và B)

Cụm từ (phrase)

business correspondenceThư từ thương mại
direct correspondenceSự tương ứng trực tiếp
enter into correspondenceBắt đầu trao đổi thư từ
in correspondence withTrao đổi thư từ với
personal correspondenceThư từ cá nhân
correspondence coursedanh từChương trình học được thực hiện qua đường bưu điện, trong đó gia sư gửi tài liệu học tập và bài tập cho học sinh và học sinh gửi lại bài làm của mình
correspondence chessdanh từCờ thư tín
law of correspondencedanh từ riêngNguyên tắc cho rằng bất kỳ sự vật hoặc hoàn cảnh vật chất nào đều là tác động hoặc sự phản ánh của một đối tượng tâm linh hoặc thiên thể và ngược lại

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mối quan hệ
  1. đếm được (countable)Mối quan hệ, mối liên hệA relation.

Nguồn gốc (etymology)

correspond-ence

  1. từ tiếng Anh trung đạicorrespondence
  2. từ tiếng Latinhcorrespondentia

Ví dụ

  • .Tôi đang thụ án ở Oklahoma và thực sự rất mong nhận được thư từ thăm hỏi.
  • .Hãy cập nhật hồ sơ trao đổi thư từ đó.
  • .Một mối quan hệ trao đổi thư từ đã bắt đầu giữa chúng tôi.

AI