Dịch

correspondence course

danh từ (noun)
UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns ˈkɔːs/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns ˈkɔɹs/

Nghĩa chính

  1. Chương trình học được thực hiện qua đường bưu điện, trong đó gia sư gửi tài liệu học tập và bài tập cho học sinh và học sinh gửi lại bài làm của mìnhdanh từA study programme that is carried on by post, with tutors mailing learning materials and assignments to students, and students mailing back their work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correspondence courseDạng gốc (base form)
  2. correspondence coursesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Langara . , .
  • .

AI