relaciones
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:relación
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mối quan hệ, quan hệdanh từA1relationships between people, groups, or countries; the plural form of relación
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relaciones humanas | Quan hệ giữa người với người | |
| relaciones internacionales | Quan hệ quốc tế | |
| tener relaciones | Quan hệ tình dục | |
| relaciones exteriores | Đối ngoại | |
| relaciones sexualesdanh từ | danh từ | Số nhiều của relación sexual |
| relaciones de producción | Quan hệ sản xuất | |
| relaciones sociales | Quan hệ xã hội | |
| relaciones personales | Mối quan hệ cá nhân |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng subjunctive hiện tại ngôi thứ hai số ít của relacionar
- second-person singular present subjunctive of relacionar
Họ từ (word family)
cùng gốc relaciónVí dụ
- .Các quốc gia đã chấm dứt quan hệ hữu nghị.
- .Cậu vẫn còn phải học hỏi nhiều về các mối quan hệ.
- .Họ có mối quan hệ tốt đẹp với các nước láng giềng.
Xuất hiện ở từ khác
- relationshipsTiếng Anhtương đương
- termTiếng Anhtương đương