Dịch

refer to

động từ (verb)
UK/ɹɪˌfɜː tuː/US/ɹɪˌfɝ tu/

Nghĩa chính

  1. Đề cậpđộng từto mention or point out
  2. Chỉ tớiđộng từto direct attention towards
  3. Liên quan đếnđộng từto be about or concerning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refer toNguyên thể (infinitive)
  2. refers toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. referred toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. referring toPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

refer to drawercụm từ(Viết tắt) R. D. ) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được)
refer to someoneNhắc đến ai
refer to somethingĐề cập đến cái gì
refer to a dictionaryTra cứu từ điển

Ví dụ

  • , Trong bài phát biểu, ông sẽ đề cập đến các thay đổi chính sách gần đây
  • Vui lòng chỉ tới trang năm để xem sơ đồ chi tiết
  • "" Thuật ngữ "trọng lực" liên quan đến lực hút các vật thể

AI