Nghĩa chính
- Đề cậpđộng từto mention or point out
- Chỉ tớiđộng từto direct attention towards
- Liên quan đếnđộng từto be about or concerning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refer toNguyên thể (infinitive)
- refers toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- referred toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- referring toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| refer to drawercụm từ | cụm từ | (Viết tắt) R. D. ) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được) |
| refer to someone | Nhắc đến ai | |
| refer to something | Đề cập đến cái gì | |
| refer to a dictionary | Tra cứu từ điển |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Trong bài phát biểu, ông sẽ đề cập đến các thay đổi chính sách gần đây
- Vui lòng chỉ tới trang năm để xem sơ đồ chi tiết
- "" Thuật ngữ "trọng lực" liên quan đến lực hút các vật thể