Dịch

referral

C1TOEICdanh từ (noun)
UK/ɹɪˈfɜː.ɹəl/US/ɹɪˈfɝ.əl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Sự giới thiệu, giấy chuyển viện, giấy giới thiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of transferring someone or something to another, of sending by reference, or referring.
  2. Phiếu kỷ luật, biên bản vi phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A document used by schools detailing some form of a student's misbehavior and listing the actions taken before and after the student's receipt of the referral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. referralDạng gốc (base form)
  2. referralsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • referral (to sb/sth)việc giới thiệu (đến ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

employee referralGiới thiệu nhân viên
get a referralXin giấy chuyển viện
referral letterThư giới thiệu
referral systemHệ thống giới thiệu
referral spamdanh từĐồng nghĩa với referrer spam
referral marketingdanh từĐồng nghĩa với multi-level marketing

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ; .Công ty bảo hiểm yêu cầu tôi phải có giấy chuyển viện từ bác sĩ quen. Tôi không thể cứ thế đến khám chuyên khoa; một bác sĩ đa khoa phải giới thiệu tôi đi.
  • , .Sau khi quậy phá trong lớp, George bị phạt biên bản kỷ luật vì làm gián đoạn giờ học và bị đuổi lên phòng giám thị.
  • .Các chương trình tuyển dụng qua giới thiệu của nhân viên ngày càng phổ biến.

AI