referrer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đề cập đến người khácdanh từA person who refers another.
- URL mà tác nhân người dùng được giới thiệu đến một URL khácdanh từThe URL from which a user agent was referred to another URL.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- referrerDạng gốc (base form)
- referrersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| referrer spamdanh từ | danh từ | Dạng thư rác trong đó người gửi thư rác truy cập một trang web trong khi sử dụng URL liên kết giới thiệu giả có chứa văn bản quảng cáo, nhằm mục đích để bất kỳ ai xem nhật ký liên kết giới thiệu đều đọc được |