Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ủy thácdanh từA person authorized to act as representative for another; a deputy.
- Đại biểu, đại diệndanh từA representative at a conference, etc.
- Nghị viên đại biểu, đại biểu lập phápdanh từAn appointed representative in some legislative bodies.
- Phân công, giao quyền, giao việcđộng từnội động từ (intransitive)To commit tasks and responsibilities to others, especially subordinates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- delegateNguyên thể (infinitive)
- delegatesSố nhiều (plural)
- delegatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- delegatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- delegate (sth) (to sb)giao (việc gì) (cho ai)The job had to be delegated to an assistant.Công việc này phải được giao cho một trợ lý.
- be delegated to do sthđược giao làm gìI've been delegated to organize the Christmas party.Tôi được giao nhiệm vụ tổ chức bữa tiệc Giáng sinh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conference delegate | Đại biểu hội nghị | |
| delegate authority | Ủy quyền | |
| delegate responsibility | Giao phó trách nhiệm | |
| delegate tasks | Phân công nhiệm vụ | |
| elect a delegate | Bầu đại biểu | |
| send a delegate | Cử đại biểu | |
| Delegate Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia |
| walking delegatecụm từ | cụm từ | Đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ... ) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Kiểu ủy quyền
- Kiểu ủy quyền, biến delegateA type of variable storing a reference to a method with a particular signature, analogous to a function pointer.
Họ từ (word family)
cùng gốc delegateNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidelegat
- từ tiếng Pháp cổdelegat
- từ tiếng Latinhdēlēgātus
động từ
- mượn từ tiếng Latinhdēlēgātus
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạidelegat“delegated”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , . # .Trong lịch sử, mọi nền tảng khả thi đều luôn cung cấp một cơ chế để triển khai các hàm gọi lại. C# tiến xa hơn một bước bằng cách đóng gói các hàm gọi lại thành các đối tượng có thể gọi được gọi là delegate.
- apartheid-era .Viện đại biểu ở Nam Phi thời kỳ apartheid không có bất kỳ quyền biểu quyết thực tế nào.
- -19 , , .Cuộc chiến chống Covid-19 được giao phó cho Bộ trưởng Y tế Matt Hancock, một hệ thống NHS bị tê liệt và các nhà khoa học công khai tranh cãi về dữ liệu sai lệch.