Dịch

walking delegate

cụm từ (phrase)
UK/ˈwɔː.kɪŋ ˈdɛlɪˌɡeɪt/US/ˈwɔ.kɪŋ ˈdɛləˌɡeɪt/

Nghĩa chính

  1. Đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ... )cụm từ

AI