Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
delegatee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó hoặc cái gì đó được ủy quyền
danh từ
Someone or something to which something is delegated.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
delegatee
Dạng gốc
(base form)
delegatee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
delegate
+
-ee
AI
1
Ai đó hoặc cái gì đó được ủy quyền
1
Ai đó hoặc cái gì đó được ủy quyền
1
Ai đó hoặc cái gì đó được ủy quyền