Dịch

attribution

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời ghi côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of attributing something.
  2. Lời ghi công, lời công nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explicit or formal acknowledgment of ownership or authorship.
  3. Học thuyết quy kết trách nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal doctrine by which liability is extended to a defendant who did not actually commit the tortious or criminal act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attributionDạng gốc (base form)
  2. attributionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attribution (of sth) (to sth)việc quy (cái gì) là do (cái gì)
  • attribution (of sth) (to sb)việc cho rằng (cái gì) là của (ai)
  • attribution of sth to sb/sthviệc gán (cái gì) cho ai/cái gìthe attribution of human emotions to animalsviệc gán cảm xúc của con người cho động vật

Cụm từ (phrase)

attribution theorydanh từCác lý thuyết cố gắng giải thích quá trình các cá nhân giải thích nguyên nhân của hành vi và sự kiện
not for attributioncụm giới từChỉ ra rằng một nguồn không được nêu tên
attributional complexitydanh từSự khác biệt cá nhân (có thể được coi là một biến số tính cách) đề cập đến mức độ một người thích những giải thích phức tạp cho hành vi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thẩm quyền được giao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authority or function assigned

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiattribution
  2. từ tiếng Latinhattributio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Việc ghi nguồn câu nói đó được cho là khá đáng ngờ.
  • . , .Các bản tin nên bao gồm nguồn thông tin. Nếu không có nguồn hoặc lời ghi công, hãy cảnh giác.
  • Tatoeba's 2.0 ().Các câu của Tatoeba được xuất bản theo Giấy phép Creative Commons Attribution 2.0 (CC-BY).

AI