Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời ghi côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of attributing something.
- Lời ghi công, lời công nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explicit or formal acknowledgment of ownership or authorship.
- Học thuyết quy kết trách nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal doctrine by which liability is extended to a defendant who did not actually commit the tortious or criminal act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attributionDạng gốc (base form)
- attributionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- attribution (of sth) (to sth)việc quy (cái gì) là do (cái gì)
- attribution (of sth) (to sb)việc cho rằng (cái gì) là của (ai)
- attribution of sth to sb/sthviệc gán (cái gì) cho ai/cái gìthe attribution of human emotions to animalsviệc gán cảm xúc của con người cho động vật
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attribution theorydanh từ | danh từ | Các lý thuyết cố gắng giải thích quá trình các cá nhân giải thích nguyên nhân của hành vi và sự kiện |
| not for attributioncụm giới từ | cụm giới từ | Chỉ ra rằng một nguồn không được nêu tên |
| attributional complexitydanh từ | danh từ | Sự khác biệt cá nhân (có thể được coi là một biến số tính cách) đề cập đến mức độ một người thích những giải thích phức tạp cho hành vi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thẩm quyền được giao
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authority or function assigned
Họ từ (word family)
cùng gốc attributionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiattribution
- từ tiếng Latinhattributio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Việc ghi nguồn câu nói đó được cho là khá đáng ngờ.
- . , .Các bản tin nên bao gồm nguồn thông tin. Nếu không có nguồn hoặc lời ghi công, hãy cảnh giác.
- Tatoeba's 2.0 ().Các câu của Tatoeba được xuất bản theo Giấy phép Creative Commons Attribution 2.0 (CC-BY).