Dịch

not for attribution

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ˈnɑt fɚ ˌætɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa chính

  1. Chỉ ra rằng một nguồn không được nêu têncụm giới từIndicating that a source must not be named.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI