reattribution
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động quy kết một lần nữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of attributing again.
- Quá trình xác định xem tác phẩm nghệ thuật là thật hay giả, và nếu giả, xác định nó được tạo ra khi nào và bởi aidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of determining whether artwork is real or fake, and, if fake, determining when and by whom it was created.
- Kỹ thuật trị liệu trong đó thân chủ được khuyến khích xem xét các nguyên nhân thay thế có thể xảy ra cho các sự kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A therapeutic technique in which the client is encouraged to consider possible alternate causes for events.
- Thay đổi thuộc tính cho mục tiêu (thường là khách hàng hoặc người dùng) đã hoạt động trước đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change of attribution for a target (usually a customer or user) that was previously active.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reattributionDạng gốc (base form)
- reattributionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , . .
- . , “ ?” (. . ., 1985).