Nghĩa chính
- Có thể quy chotính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being attributed.
- Được phép quy chotính từkhông so sánh (not comparable)Allowed to be attributed.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- attributable to sb/sthdo ai/cái gì gây ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Việc thiếu khả năng giao tiếp của anh ấy là do tính nhút nhát.
- .Câu nói đó là của Winston Churchill.
- Tom's .Những cơn đau đầu của Tom là do căng thẳng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể quy cho
Họ từ (word family)
cùng gốc attributableXuất hiện ở từ khác
- dueđồng nghĩacó thể quy cho