Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unattributable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể được gán hoặc quy cho một nguồn cụ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not able to be ascribed or attributed to a particular source
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unattributable
attributable
Có thể quy cho
tính từ
attribute
Gán cho là
danh từ, động từ
unattributab
ility
Tính không thể quy kết được
danh từ
unattributabl
y
Một cách không thể quy kết được
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
attributable
Ví dụ
There
is
a
great
deal
of
unattributable
pollution
of
the
water
supply
.
The
source
of
the
story
is
an
unattributable
leak
from
the
government
.
AI
1
Không thể được gán hoặc quy cho một nguồn cụ thể
1
Không thể được gán hoặc quy cho một nguồn cụ thể
1
Không thể được gán hoặc quy cho một nguồn cụ thể