Dịch

attach to

động từ (verb)
US/əˌtætʃ tu/

Nghĩa chính

  1. Gắn vào, đính vào, buộc vàođộng từto fasten or join something to something else
  2. Gắn liền với, gán cho, liên quan đếnđộng từto connect or associate something with something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attach toNguyên thể (infinitive)
  2. attaches toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. attached toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attaching toPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Dán nhãn lên hộp.
  • .Người ta rất coi trọng giáo dục.

AI