Dịch

attachments là số nhiều của attachment

attachment

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phụ tùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of (physically or figuratively) attaching.
  2. Sự gắn bó sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong bonding with or fondness for someone or something.
  3. Phụ thuộc mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dependence, especially a strong one.
  4. Phụ kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device attached to a piece of equipment or a tool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attachmentDạng gốc (base form)
  2. attachmentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attachment of sth to sthviệc gắn cái gì vào cái gìThey discussed the attachment of new conditions to the peace plans.Họ đã thảo luận về việc gắn thêm các điều kiện mới vào các kế hoạch hòa bình.
  • attachment to sthsự gắn kết vào cái gì, mối nối với cái gìThey had to check the strength of the seat attachments to the floor of the plane.Họ phải kiểm tra độ bền của các mối nối giữa ghế và sàn máy bay.
  • attachment (to sb)tình cảm gắn bó (với ai)
  • attachment (to sth)sự gắn bó (với cái gì), sự trung thành (với cái gì)
  • on attachment (to sth)đi thực tập (tại cái gì)She's on attachment to the local hospital.Cô ấy đang đi thực tập tại bệnh viện địa phương.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cách gắn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The means by which something is physically attached.

Nguồn gốc (etymology)

attach-ment

  1. mượn từ tiếng Phápattachement

Ví dụ

  • “ ” , .Cửa sổ cấy ghép” là một giai đoạn ngắn, cụ thể, trong đó quá trình phụ tùng phôi nang diễn ra.
  • !Tôi cũng có một sự gắn bó sâu với vị hôn thê của mình!
  • , , .Tuy nhiên, qua mọi loại trải nghiệm dùng thuốc khác, rốt cuộc vẫn là sự phụ thuộc mạnh của hắn vào rượu.

AI