Nghĩa chính
- Mảnh ghép được hình thành bằng cách ghép roidanh từA graft formed by whip grafting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whip graftDạng gốc (base form)
- whip graftsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whip graftingdanh từ | danh từ | Quy trình tương tự như ghép ghép, chỉ khác là tạo một khe hoặc khe ở đầu cả cành và gốc, theo hướng thớ và ở giữa bề mặt dốc, tạo thành một loại lưỡi, để khi ghép lại, lưỡi của mỗi bên sẽ lọt vào khe của bên kia |