Dịch

whip graft

danh từ (noun)
US/ˈwɪp ˈɡɹæft/

Nghĩa chính

  1. Mảnh ghép được hình thành bằng cách ghép roidanh từA graft formed by whip grafting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whip graftDạng gốc (base form)
  2. whip graftsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

whip graftingdanh từQuy trình tương tự như ghép ghép, chỉ khác là tạo một khe hoặc khe ở đầu cả cành và gốc, theo hướng thớ và ở giữa bề mặt dốc, tạo thành một loại lưỡi, để khi ghép lại, lưỡi của mỗi bên sẽ lọt vào khe của bên kia

AI