Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
implanter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó hoặc một cái gì đó cấy ghép
danh từ
Someone or something that implants.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
implanter
Dạng gốc
(base form)
implanter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
implant
+
-er
Ví dụ
A
cold
and
impersonal
doctor
,
unless
he's
just
a
mechanical
implanter
,
can't
work
successfully
with
these
patients
.
AI
1
Ai đó hoặc một cái gì đó cấy ghép
1
Ai đó hoặc một cái gì đó cấy ghép
1
Ai đó hoặc một cái gì đó cấy ghép