Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự cấy ghép, sự đặt vị trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way in which an organ, bone, muscle etc. becomes inserted into its set place.
- Sự trồng, sự cắm xuống đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Planting; securing a plant etc. into the ground.
- Sự gieo rắc ý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The introduction of a notion, idea or thought into someone's mind.
- Sự cấy ghép y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inserting a medical implant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- implantationDạng gốc (base form)
- implantationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- implantation (of sth) (in/into sth)việc cấy (cái gì) (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-implantationtính từ | tính từ | Ngăn chặn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh vào tử cung |
| implantation bleedingdanh từ | danh từ | Chảy máu nhẹ từ âm đạo do trứng đã thụ tinh bám vào thành tử cung |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự làm tổ (của trứng)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The attachment of the fertilized ovum to the uterus wall.
Họ từ (word family)
cùng gốc implantationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimplantation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- việc cấy các hạt phóng xạ vào tuyến tiền liệt