Dịch

implantation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự cấy ghép, sự đặt vị trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way in which an organ, bone, muscle etc. becomes inserted into its set place.
  2. Sự trồng, sự cắm xuống đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Planting; securing a plant etc. into the ground.
  3. Sự gieo rắc ý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The introduction of a notion, idea or thought into someone's mind.
  4. Sự cấy ghép y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inserting a medical implant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implantationDạng gốc (base form)
  2. implantationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • implantation (of sth) (in/into sth)việc cấy (cái gì) (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

anti-implantationtính từNgăn chặn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh vào tử cung
implantation bleedingdanh từChảy máu nhẹ từ âm đạo do trứng đã thụ tinh bám vào thành tử cung

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự làm tổ (của trứng)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The attachment of the fertilized ovum to the uterus wall.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimplantation

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • việc cấy các hạt phóng xạ vào tuyến tiền liệt

AI