Nghĩa chính
- Dốt nát, vô học, không được dạy dỗ, không được huấn luyệntính từignorant, uneducated, untaught, untrained.
- Về một hành vi: chưa học được; bẩm sinhtính từOf a behavior: not learned; innate.
- Về thông tin: chưa (chưa) được học; không rõtính từOf information: that has not (yet) been learned; unknown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlearnedDạng gốc (base form)
- more unlearnedSo sánh hơn (comparative)
- most unlearnedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unlearnedVí dụ
- / / / / / / /
- ? , . .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa