naturalism
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trạng thái tự nhiên, tính tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of nature; conformity to nature.
- Chủ nghĩa tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that denies a supernatural agency in the miracles and revelations recorded in religious texts and in spiritual influences.
- Chủ nghĩa hiện thực tự nhiên, chủ nghĩa tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A movement in theatre, film, and literature that seeks to replicate a believable everyday reality, as opposed to such movements as romanticism, surrealism, or abstract art, in which subjects may receive highly symbolic or idealistic treatment.
- Chủ nghĩa khỏa thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)naturism, nudism, social nudity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naturalismDạng gốc (base form)
- naturalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| religious naturalismdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận tâm linh không có yếu tố siêu nhiên |
| spiritual naturalismdanh từ | danh từ | Thế giới quan tôn kính thiên nhiên, không tin vào điều siêu nhiên |
| metaphysical naturalismdanh từ | danh từ | Thế giới quan triết học cho rằng không có gì ngoài những yếu tố, nguyên tắc và mối quan hệ tự nhiên thuộc loại được nghiên cứu bởi khoa học tự nhiên |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chủ nghĩa tự nhiên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any system of philosophy which refers the phenomena of nature as a blind force or forces acting necessarily or according to fixed laws, excluding origination or direction by a will.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doctrine which denies a strong separation between scientific and philosophic methodologies and/or topics
Họ từ (word family)
cùng gốc naturalism- naturalistNhà duy tự nhiêndanh từ, tính từ
- naturalisticTự nhiên, thực tếtính từ
- hypernaturalismHình thức cực đoan của chủ nghĩa tự nhiêndanh từ
- nonnaturalismQuan điểm siêu hình cho rằng (i) các câu đạo đức thể hiện các mệnh đề; (ii) một số mệnh đề như vậy là đúng; (iii) những mệnh đề đó được biến thành sự thật bởi những đặc điểm khách quan của thế giới, độc lập với quan điểm của con người; và (iv) những đặc điểm đạo đức này của thế giới không thể quy giản thành bất kỳ tập hợp đặc điểm phi đạo đức nàodanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , . , " ."Hoàn hảo hơn tất cả về thiết kế và kỹ thuật là một bức phù điêu hình con dê đang cho con bú, nổi bật không chỉ bởi chủ nghĩa tự nhiên, mà còn, như ông Evans tuyên bố, bởi một phẩm giá và sự cân bằng lý tưởng nhất định.
- , .Chủ nghĩa man-ri-e là một phong cách nghệ thuật đặc trưng bởi sự sai lệch so với các tác phẩm Phục hưng trước đó, không còn phấn đấu vì chủ nghĩa tự nhiên mà vì một vẻ đẹp phi tự nhiên nhất định.
- , — — , , .Cô ấy vô tội, và câu chuyện của cô ấy—với những ngoại lệ được gợi ý—được kể lại rất hay, với một chủ nghĩa tự nhiên chân thực hiếm có và với nhiều đoạn đan xen thơ ca nhỏ bé duyên dáng.