Dịch

nates

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hai thùy trước của bốn thùy ở phía sau não giữa của hầu hết các động vật có vú; thùy thị giác trướcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The two anterior of the four lobes on the dorsal side of the midbrain of most mammals; the anterior optic lobes.
  2. Môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The buttocks.
  3. Xương rốn của vỏ hai mảnh vỏdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The umbones of a bivalve shell.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnatēs

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI