Nghĩa chính
- Hai thùy trước của bốn thùy ở phía sau não giữa của hầu hết các động vật có vú; thùy thị giác trướcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The two anterior of the four lobes on the dorsal side of the midbrain of most mammals; the anterior optic lobes.
- Môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The buttocks.
- Xương rốn của vỏ hai mảnh vỏdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The umbones of a bivalve shell.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnatēs
Ví dụ
- , , .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha