Dịch

caliber

C1danh từ (noun)
UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ca lípdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Diameter of the bore of a firearm, typically measured between opposite lands.
  2. Đường kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The diameter of round or cylindrical body, as of a bullet, a projectile, or a column.
  3. Cỡ đạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nominal name for a cartridge type, which may not exactly indicate its true size and may include other measurements such as cartridge length or black powder capacity. Eg 7.62×39 or 38.40.
  4. Tỉ lệ chiều dài nòng súngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unit of measure used to express the length of the bore of a weapon. The number of calibres is determined by dividing the length of the bore of the weapon, from the breech face of the tube to the muzzle, by the diameter of its bore. A gun tube the bore of which is 40 feet (480 inches) long and 12 inches in diameter is said to be 40 calibers long.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caliberDạng gốc (base form)
  2. calibersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high caliberChất lượng cao
highest caliberĐẳng cấp cao nhất

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tầm cỡ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tầm cỡ, quy môRelative size, importance, magnitude.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcalibre“bore of a gun, size, capacity (literally, and figuratively), also weight”
  2. từ tiếng Ýcalibro

Ví dụ

  • father's .Một tiếng khịt mũi ngang tầm một vụ nổ ở kho đạn đã bật ra từ người cô quá cố của tôi.
  • “ . , !" Aksil .“Chính phụ nữ là những người gìn giữ tiếng mẹ đẻ của chúng ta. Chao ôi, giá mà tất cả họ đều có phẩm chất như con!” Aksil nói với con dâu mình.
  • , , . . .Cô ấy là giáo viên, người bạn và người chị của chúng tôi. Công việc của cô ấy đạt chất lượng cao nhất. Cô ấy xứng đáng nhận mọi sự tri ân có thể mà cộng đồng này dành cho mình.

AI