Dịch

calibration

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hiệu chuẩn, việc hiệu chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of calibrating something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calibrationDạng gốc (base form)
  2. calibrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Platt calibrationdanh từĐồng nghĩa với Platt scaling

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bộ điều nhiệt cần được hiệu chuẩn.
  • time-of-day , ( ).Dịch vụ thời gian trong ngày qua điện thoại cũng được dùng để đồng bộ hóa đồng hồ, và để hiệu chuẩn đồng hồ bấm giờ và bộ hẹn giờ (dù kém chính xác hơn một chút so với thu sóng vô tuyến).
  • nhiệt kế cần được hiệu chuẩn

AI