dispositio
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong năm quy tắc hùng biện cổ điển: tổ chức lập luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the five canons of classical rhetoric: the organization of arguments.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disposition biasdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với disposition effect |
| disposition indexdanh từ | danh từ | Dấu ấn sinh học tích hợp của cân bằng nội môi insulin-glucose, đại diện cho mức tăng vòng lặp của hệ thống kiểm soát phản hồi |
| disposition effectdanh từ | danh từ | Xu hướng các nhà đầu tư bán những tài sản tăng giá trị trong khi giữ lại những tài sản giảm giá trị |
| disposition of assets | Sự định đoạt tài sản |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdispositio
Cùng gốc (doublet)disposition