Nghĩa chính
- Một trong năm quy tắc hùng biện cổ điển: kỷ luật của trí nhớ và sự hồi tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the five canons of classical rhetoric: the discipline of memory and recall.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro memoriadanh từ | danh từ | Hỗ trợ trí nhớ; lời nhắc nhở hoặc bản ghi nhớ, đặc biệt là một cuốn sách hoặc tài liệu phục vụ mục đích này |
| memorial fund | Quỹ tưởng niệm | |
| memorial parkdanh từ | danh từ | Nghĩa trang |
| memorial poledanh từ | danh từ | Cột vật tổ được dựng lên để tưởng nhớ người đã khuất, nhằm tôn vinh người đã khuất và xác định người kế vị của họ |
| memorial rosedanh từ | danh từ | Rosa wichuraiana, một loại hoa hồng thường xanh của Nhật Bản với cành leo, lá bóng và hoa đơn màu trắng |
| memorial servicedanh từ | danh từ | Lễ tưởng niệm |